Ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013 như thế nào?

ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013

Ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013 như thế nào? Quy định về mã loại đất theo Phụ lục 01 TT 55/2013 / TT-BTNMT ra sao?

Trên bản đồ địa chính, nhiều người nhìn thấy các ký hiệu kiểu: LUC, LUK, LUN, LNC, ONT, ODT… mà không hiểu ý nghĩa của các ký hiệu đó. Các ký hiệu trên là mã loại đất, ký hiệu loại đất. Căn cứ vào mã số đó, cơ quan quản lý Nhà nước có thể xác định được mục đích sử dụng đất là gì. Là công cụ quan trọng để Nhà nước quản lý đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai, xác định mục đích sử dụng đất của từng thửa đất.

ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013
Ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013

Bảng mã ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013

Ký hiệu các loại đất theo mục đích sử dụng đất theo Luật Đất đai năm 2013 và hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục 01 TT 55/2013 / TT-BTNMT như sau:

Về cơ bản theo quy định, đất đai hiện nay được chia thành 3 loại: Đất nông nghiệp (Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp), Đất phi nông nghiệp (Đất sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp), đất chưa được đưa vào sử dụng.

ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013
Cách đọc ký hiệu các loại đất đai

Và các loại đất đó được phân chia cụ thể theo bảng mã sau:

STT Mục đích sử dụng đất ghi trên BĐĐC
Mục đích sử dụng đất
I ĐẤT NÔNG NGHIỆP
I.1 Đất sản xuất nông nghiệp
I.1.1 Đất trồng cây hàng năm
I.1.1.1 Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa nước LUC
Đất trồng lúa nước còn lại LUK
Đất trồng lúa nương LUN
I.1.1.2 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi COC
I.1.1.3 Đất trồng cây hàng năm khác
Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
I.1.2 Đất trồng cây lâu năm
I.1.2.1 Đất trồng loại cây công nghiệp lâu năm LNC
I.1.2.2 Đất trồng các loại cây ăn quả lâu năm LNQ
I.1.2.3 Đất trồng loại cây lâu năm khác LNK
I.2 Đất lâm nghiệp
I.2.1 Đất rừng sản xuất
I.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN
I.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST
I.2.1.3 Đất khoanh nuôi giúp phục hồi rừng sản xuất RSK
I.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSM
I.2.2 Đất rừng phòng hộ
I.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN
I.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT
I.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi loại rừng phòng hộ RPK
I.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ RPM
I.2.3 Đất rừng đặc dụng
I.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN
I.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng RDT
I.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi loại rừng đặc dụng RDK
I.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng RDM
I.3 Đất nuôi trồng thủy sản
I.3.1 Đất nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn TSL
I.3.2 Đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt TSN
I.4 Đất làm muối LMU
I.5 Đất nông nghiệp khác NKH
II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
II.1 Đất ở
II.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT
II.1.2 Đất ở tại đô thị ODT
II.2 Đất chuyên dùng
II.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
II.2.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước TSC
II.2.1.2 Đất trụ sở khác TSK
II.2.1.3 Đất quốc phòng CQP
II.2.1.4 Đất an ninh CAN
II.2.2 Đất làm sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
II.2.2.1 Đất khu công nghiệp SKK
II.2.2.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC
II.2.2.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS
II.2.2.4 Đất làm sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX
II.2.3 Đất có mục đích công cộng
II.2.3.1 Đất giao thông DGT
II.2.3.2 Đất thủy lợi DTL
II.2.3.3 Đất công trình năng lượng DNL
II.2.3.4 Đất công trình bưu chính viễn thông DBV
II.2.3.5 Đất cơ sở văn hóa DVH
II.2.3.6 Đất cơ sở y tế DYT
II.2.3.7 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo DGD
II.2.3.8 Đất cơ sở thể dục – thể thao DTT
II.2.3.9 Đất cơ sở nghiên cứu khoa học DKH
II.2.3.10 Đất cơ sở dịch vụ về xã hội DXH
II.2.3.11 Đất chợ DCH
II.2.3.12 Đất có di tích, danh thắng DDT
II.2.3.13 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
II.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng
II.3.1 Đất tôn giáo TON
II.3.2 Đất tín ngưỡng TIN

Kết luận

Mong là thông tin chi tiết về ký hiệu các loại đất theo luật đất đai năm 2013 chúng tôi vừa cung cấp trên sẽ hữu ích với bạn đọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *